Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của entombđộng từ
Ví dụ
-
The king was entombed beneath the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛntˈuːmd/
The king was entombed beneath the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép