TanroDictionary Sổ từ

entombment

/ɪnˈtuːmmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất.danh từ

Ví dụ

  1. The entombment of the king was grand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép