Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất.danh từ
Ví dụ
-
The entombment of the king was grand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈtuːmmənt/
The entombment of the king was grand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép