Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) sâu bọ.tính từ
Ví dụ
-
The entomic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈtəʊmɪk/
The entomic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép