Nghĩa tiếng Việt
- Sự thụ phấn nhờ côn trùng.danh từ
Ví dụ
-
The plant uses entomogami for pollination.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌentəˈmɑːɡədi/
The plant uses entomogami for pollination.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép