Nghĩa tiếng Việt
- Phân lớp thân giáp thấp.danh từ
- Thuộc phân lớp thân giáp thấp.tính từ
Ví dụ
-
The sample contained an entomostracan.
-
This entomostracan species lives in fresh water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép