Nghĩa tiếng Việt
- Giải phẫu sâu bọ.tính từ
Ví dụ
-
The class studied entomotomi during the insect lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌentəˈmɑːtəti/
The class studied entomotomi during the insect lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép