Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tai trong; trong tai.tính từ
Ví dụ
-
The patient felt pain in the entotic area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈtəʊtɪk/
The patient felt pain in the entotic area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép