Nghĩa tiếng Việt
- Màng nhĩ rời.danh từ
Ví dụ
-
The doctor examined the entotympanic membrane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌentəʊtəˈmɪnɪkən/
The doctor examined the entotympanic membrane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép