Nghĩa tiếng Việt
- Động vật ký sinh trong.danh từ
Ví dụ
-
The entozoon lived inside the host.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈtəʊzən/
The entozoon lived inside the host.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép