Nghĩa tiếng Việt
- Cho (quân đội... ) lên xe lửa.động từ
- Lên xe lửa (quân đội... ).động từ
Ví dụ
-
They entrain the goods before dawn.
-
The troops entrained and left quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép