TanroDictionary Sổ từ

entrain

/ɪnˈtreɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho (quân đội... ) lên xe lửa.động từ
  2. Lên xe lửa (quân đội... ).động từ

Ví dụ

  1. They entrain the goods before dawn.

  2. The troops entrained and left quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép