Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuất thần.danh từ
- Trạng thái mê ly.danh từ
Tiếng Nhật
- 幻惑げんわくsự mê hoặc, làm lóa mắt
Ví dụ
-
The music brought her into entrancement.
-
He sat in entrancement as the waves moved.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép