TanroDictionary Sổ từ

entrancing

/ɪnˈtrɑːnsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrance.động từ

Ví dụ

  1. The sunset was entrancing to watch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép