Nghĩa tiếng Việt
- Người vào (phòng... ).danh từ
- Người mới vào (nghề... ).danh từ
- Người đăng tên (dự thi... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 参加者さんかしゃngười tham gia
Ví dụ
-
The entrant waited nervously at the door.
-
As a new entrant, he learned quickly.
-
Each entrant wrote a name on the form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép