TanroDictionary Sổ từ

entrant

/ˈentrənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vào (phòng... ).danh từ
  2. Người mới vào (nghề... ).danh từ
  3. Người đăng tên (dự thi... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entrant waited nervously at the door.

  2. As a new entrant, he learned quickly.

  3. Each entrant wrote a name on the form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép