TanroDictionary Sổ từ

entrapping

/ɪnˈtræppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrap.động từ
  2. Sự đặt bẫy, đánh bẫy.danh từ

Ví dụ

  1. She was entrapping the mouse with a simple trap.

  2. The entrapping of the bird was quick and quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép