Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của entreatđộng từ
Ví dụ
-
He entreated them for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɛntrˈiːtɪd/
He entreated them for one more chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép