Nghĩa tiếng Việt Sự khẩn nài.danh từ Lời cầu khẩn, lời nài xin.danh từ Tiếng Nhật 願いねがいmong muốn, ước nguyện, hy vọng 懇請こんせいsự khẩn thỉnh, thỉnh cầu 嘆願たんがんsự khẩn cầu, thỉnh nguyện 懇願こんがんsự khẩn cầu, van nài Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép