TanroDictionary Sổ từ

entrechat

/ˈɑːnntrəˌʃɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê).danh từ

Ví dụ

  1. The dancer finished with a quick entrechat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép