TanroDictionary Sổ từ

entrenchment

/ɪnˈtrentʃmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ).danh từ
  2. Sự cố thủ.danh từ

Ví dụ

  1. The town built entrenchment around the river.

  2. Their entrenchment made change very hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép