Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm... ).danh từ
- Sự cố thủ.danh từ
Ví dụ
-
The town built entrenchment around the river.
-
Their entrenchment made change very hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép