Nghĩa tiếng Việt
- Chủ doanh nghiệp, nhà thầu, chủ xí nghiệpdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The entrepreneur opened a small came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/
The entrepreneur opened a small came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép