TanroDictionary Sổ từ

entresol

/ˈɑːnntrəˌsɑːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng xép (giữa tầng một và tầng hai).danh từ

Ví dụ

  1. Her room was on the entresol floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép