Nghĩa tiếng Việt
- Nhập ngành và xuất ngành.danh từ
Ví dụ
-
She saw the entry and exit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɛɡzət/
She saw the entry and exit yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép