Nghĩa tiếng Việt
- Phạm vi nhập.danh từ
Ví dụ
-
The entry field was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛntri ˈfild/
The entry field was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép