Nghĩa tiếng Việt
- Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào.danh từ
Ví dụ
-
Use the entryphone before you enter the building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép