Nghĩa tiếng Việt
- Lối đi vào.danh từ
Tiếng Nhật
- 玄関げんかんlối vào, cửa chính, sảnh vào nhà (chỗ cởi giày)
Ví dụ
-
We waited in the entryway before going inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈentri/
We waited in the entryway before going inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép