Nghĩa tiếng Việt
- Khoét nhân.động từ
- Giải thích, làm sáng tỏ.động từ
Ví dụ
-
The doctor will enucleate the damaged eye.
-
He tried to enucleate the main point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép