Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thuật khoét nhẫn.danh từ
- Sự giải thích, sự làm sáng tỏ.danh từ
Ví dụ
-
The doctor performed enucleation with care.
-
The teacher's explanation brought enucleation to the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép