TanroDictionary Sổ từ

enucleation

/ˈiˌnuːkliˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ thuật khoét nhẫn.danh từ
  2. Sự giải thích, sự làm sáng tỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor performed enucleation with care.

  2. The teacher's explanation brought enucleation to the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép