Nghĩa tiếng Việt
- Để đếm; để kể; để liệt kê.tính từ
Ví dụ
-
The list is clean and enumerative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnjuːməətɪv/
The list is clean and enumerative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép