TanroDictionary Sổ từ

enunciate

/ɪˈnʌnsieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm... ).động từ
  2. Phát âm (một từ).động từ

Ví dụ

  1. She enunciated her plan with confidence.

  2. He tried to enunciate the long word clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép