Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enunciate.động từ
Ví dụ
-
She is enunciating each word clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈʌnsɪˌeɪtɪŋ/
She is enunciating each word clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép