Nghĩa tiếng Việt
- Để đề ra.tính từ
Ví dụ
-
The guide gave an enunciative answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈnʌnsətəti/
The guide gave an enunciative answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép