Nghĩa tiếng Việt
- Chứng đái dầm.danh từ
Ví dụ
-
The child was treated for enuresis at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌenjʊəˈriːsɪs/
The child was treated for enuresis at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép