TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ envelope – Bao, bọc bì; phong bì; Hình bao, bao; Vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)

envelope

/ˈenvələʊp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao, bọc bì; phong bì.danh từ
  2. Hình bao, bao.danh từ
  3. Vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu).danh từ
  4. Màng bao, vỏ bao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Put the letter in the envelope.

  2. The stars formed a soft envelope.

  3. The balloon's envelope was thin.

  4. The flower has a small envelope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép