Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của envelopđộng từ
- Bao, bao bọc.tính từ
- phân từ hiện tại của envelopđộng từ
Ví dụ
-
Dark clouds were enveloping the hill.
-
A thick mist was enveloping the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép