TanroDictionary Sổ từ

envenomization

/ɪnˌvɛnəməˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor treated the envenomization quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép