Nghĩa tiếng Việt
- Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.tính từ
Tiếng Nhật
- 羨ましいうらやましいghen tị, thèm muốn
Ví dụ
-
She has an enviable skill for drawing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép