Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thèm muốn, đáng ganh tị.D
Ví dụ
-
The garden looked enviabli in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈenviəbli/
The garden looked enviabli in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép