Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của envyđộng từ
Ví dụ
-
They envied her clear voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛnvid/
They envied her clear voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép