Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của envyđộng từ
Ví dụ
-
He envies their easy success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛnvɪz/
He envies their easy success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép