Nghĩa tiếng Việt
- Nhà hoạt động môi trường: người quan tâm bảo vệ môi trường.danh từ
- Nhà môi trường học.danh từ
Ví dụ
-
The environmentalist planted trees in the park.
-
The environmentalist studied local air quality.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép