Nghĩa tiếng Việt
- Vùng xung quanh, vùng ven (thành phố).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The town's environs were quiet and green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈvaɪrənz/
The town's environs were quiet and green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép