Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn thẳng vào mặt.danh từ
- Sự đương đầu với.danh từ
- Sự dự tính, sự nhìn trước.danh từ
Ví dụ
-
Her envisagement of success felt clear.
-
His envisagement of change gave hope.
-
Her envisagement of the trip was simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép