Nghĩa tiếng Việt
- Chức phái viện, chức đại diện; chức đại diện ngoại giao.danh từ
Ví dụ
-
She accepted the envoyship with pride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/enˈvɔɪʃɪp/
She accepted the envoyship with pride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép