Nghĩa tiếng Việt
- Xem envy: Sự thèm muốn, sự ghen tị, sự đố kỵD
Ví dụ
-
The entry envyingly points to envy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛnvɪɪŋli/
The entry envyingly points to envy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép