TanroDictionary Sổ từ

enwomb

/ɪnˈwuːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín.động từ

Ví dụ

  1. The secret was entombed in his heart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép