Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn tròn, xung quanh.động từ
Ví dụ
-
The ribbon enwound the gift box neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈenˌwaʊnd/
The ribbon enwound the gift box neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép