Nghĩa tiếng Việt
- Bọc, quấn.động từ
Ví dụ
-
She enwrapped the gift in bright paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈræp/
She enwrapped the gift in bright paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép