Nghĩa tiếng Việt
- Kết vòng hoa quanh (cái gì); đặt vòng hoa lên đầu (ai).động từ
- Bện tết.động từ
Ví dụ
-
She enwreathe the gift with flowers.
-
They enwreathe the rope before use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép