TanroDictionary Sổ từ

enzootic

/ˌɛnzəˈwɑːtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây bệnh động vật (bệnh có tính chất cục bộ); thuộc dịch động vật địa phương.tính từ

Ví dụ

  1. The enzootic illness spread among the herd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép