Nghĩa tiếng Việt
- Gây bệnh động vật (bệnh có tính chất cục bộ); thuộc dịch động vật địa phương.tính từ
Ví dụ
-
The enzootic illness spread among the herd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛnzəˈwɑːtɪk/
The enzootic illness spread among the herd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép