Nghĩa tiếng Việt
- Hệt nhau (con sinh đôi).tính từ
Ví dụ
-
The twins are enzygotic and look alike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌenɡəˈstɑːtɪk/
The twins are enzygotic and look alike.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép