Nghĩa tiếng Việt
- Tht. Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa.tính từ い
Ví dụ
-
Tiếng kêu eo éo gọi đò.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tiếng kêu eo éo gọi đò.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép